Diễn Đàn Đất Đai

Invited attendee list

UNIVERSITIES IN HANOI

1.     ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

2.     Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)

3.     Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)

4.     Đại học Khoa học XH và NV (ĐHQG Hà Nội)

5.     Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)

6.     Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)

7.     Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội)

8.     Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)

9.     Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)

10.   Đại học Bách khoa Hà Nội

11.   Đại học Công đoàn

12.   Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

13.   Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

14.   Đại học Công nghiệp Hà Nội

15.   Đại học Công nghiệp Việt Hung

16.   Đại học Dược Hà Nội

17.   Đại học Đại Nam

18.   Đại học Điện lực

19.   Đại học Đông Đô

20.   Đại học FPT

21.   Đại học Giao thông vận tải

22.   Đại học Hà Nội

23.   Đại học Hòa Bình

24.   Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

25.   Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

26.   Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

27.   Đại học Kinh tế Quốc dân

28.   Đại học Kiến trúc Hà Nội

29.   Đại học Kỹ thuật Lê Quý Đôn

30.   Đại học Lao động Xã hội

31.   Đại học Lâm nghiệp

32.   Đại học Luật Hà Nội

33.   Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

34.   Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

35.   Đại học Mỹ thuật Việt Nam

36.   Đại học Ngoại thương

37.   Đại học Nguyễn Trãi

38.   Đại học Nội vụ Hà Nội

39.   Đại học Nông nghiệp Hà Nội

40.   Đại học Phòng cháy chữa cháy

41.   Đại học Phương Đông

42.   Đại học Quốc tế Bắc Hà

43.   Đại học Sân khấu Điện ảnh

44.   Đại học Sư phạm Hà Nội

45.   Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

46.   Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

47.   Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

48.   Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

49.   Đại học Thành Đô

50.   Đại học Thành Tây

51.   Đại học Thăng Long

52.   Đại học Thủy lợi

53.   Đại học Thương mại

54.   Đại học Văn hóa Hà Nội

55.   Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội

56.   Đại học Xây dựng

57.   Đại học Y Hà Nội

58.   Đại học Y tế Công cộng

59.   Trường Sĩ quan Pháo binh

60.   Trường Sĩ quan Phòng hóa

61.   Trường Sĩ quan Lục quân 1

UNIVERSITIES IN HOCHIMINH CITY

1.     ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

2.     Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

3.     Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

4.     Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

5.     Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

6.     Đại học CN Thông tin – ĐHQG TP.HCM

7.     Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TP.HCM

8.     Khoa Y – ĐHQG TP.HCM

9.     Đại học Cảnh sát nhân dân

10.   Đại học Công nghệ Sài Gòn

11.   Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

12.   Đại học Công nghiệp TP.HCM

13.   Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

14.   Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

15.   Đại học Giao thông vận tải – Cơ sở 2

16.   Đại học Hoa Sen

17.   Đại học Hùng Vương

18.   Đại học Kiến trúc TP.HCM

19.   Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM

20.   Đại học Kinh tế TP.HCM

21.   Đại học Kỹ thuật – Công nghệ TP.HCM

22.   Đại học Lao động xã hội – Cơ sở II

23.   Đại học Luật TP.HCM

24.   Đại học Mở TP.HCM

25.   Đại học Mỹ thuật TP.HCM

26.   Đại học Ngân hàng TP.HCM

27.   Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

28.   Đại học Ngoại thương – Cơ sở Tp.HCM

29.   Đại học Nguyễn Tất Thành

30.   Đại học Nông Lâm TP.HCM

31.   Đại học Sài Gòn

32.   Đại học Sân khấu Điện ảnh TP.HCM

33.   Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

34.   Đại học Sư phạm TP.HCM

35.   Đại học Sư phạm TDTT TP. HCM

36.   Đại học Tài chính – Marketing

37.   Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp.HCM

38.   Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM

39.   Đại học Tôn Đức Thắng

40.   Đại học Văn hóa TP.HCM

41.   Đại học Y Dược TP.HCM

42.   Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

43.   Đại học Quốc tế Hồng Bàng

44.   Đại học Quốc tế Sài Gòn

45.   Đại học Văn Hiến

46.   Đại học Văn Lang

47.   Đại học Việt – Đức

UNIVERSITY IN THE NORTH (FROM HUE TO FURTHER NORTH)

1.    ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

2.    Đại học Kinh tế – QTKD (ĐH Thái Nguyên)

3.    ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

4.    Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

5.    Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

6.    Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)

7.    Đại học CNTT và TT (ĐH Thái Nguyên)

8.    Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

9.    Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

10.  Đại học Chu Văn An

11.  Đại học Công nghệ Đông Á

12.  Đại học Công nghệ Vạn Xuân

13.  Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

14.  Đại học Công nghiệp Việt Trì

15.   Đại học Dân lập Hải Phòng

16.   Đại học Dân lập Lương Thế Vinh

17.   Đại học Điều dưỡng Nam Định

18.   Đại học Hà Hoa Tiên

19.   Đại học Hà Tĩnh

20.   Đại học Hải Phòng

21.   Đại học Hàng hải

22.   Đại học Hoa Lư

23.   Đại học Hồng Đức

24.   Đại học Hùng Vương

25.   Đại học Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương

26.   Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

27.   Đại học Nông Lâm Bắc Giang

28.   Đại học Quảng Bình

29.   Đại học Sao Đỏ

30.   Đại học Sư phạm Hà Nội 2

31.   Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

32.   Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

33.   Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

34.   Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

35.   Đại học Tây Bắc

36.   Đại học Thành Đông

37.   Đại học Thái Bình

38.   Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

39.   Đại học Trưng Vương

40.   Đại học Việt Bắc

41.   Đại học Vinh

42.   Đại học Y Hải Phòng

43.   Đại học Y Dược Thái Bình

44.   Đại học Y khoa Vinh

45.   ĐẠI HỌC HUẾ

46.   Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế

47.   Khoa Du lịch – ĐH Huế

48.   Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế

49.   Đại học Kinh tế – ĐH Huế

50.   Đại học Nông Lâm – ĐH Huế

51.   Đại học Nghệ thuật – ĐH Huế

52.   Đại học Sư phạm – ĐH Huế

53.   Đại học Khoa học – ĐH Huế

54.   Đại học Y Dược – ĐH Huế

55.   Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị

56.   Khoa Luật – ĐH Huế

57.   Học viện Âm nhạc Huế

58.   Đại học Phú Xuân – Huế

UNIVERSITIES IN THE SOUTH (FROM DANANG TO FURTHER SOUTH)

1.    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

2.    Đại học Sư phạm – ĐH Đà nẵng

3.    Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

4.    Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng

5.    Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng

6.    Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

7.    Đại học An Giang

8.    Đại học Bạc Liêu

9.    Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

10.  Đại học Bình Dương

11.  Đại học Cần Thơ

12.  Đại học Công nghệ Đồng Nai

13.  Đại học Cửu Long

14.  Đại học Duy Tân

15.  Đại học Đà Lạt

16.  Đại học Đông Á

17.  Đại học Đồng Nai

18.  Đại học Đồng Tháp

19.  Đại học Kiên Giang

20.  Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

21.  Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

22.  Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

23.  Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

24.  Đại học Lạc Hồng

25.   Đại học Nha Trang

26.   Đại học Phan Châu Trinh

27.   Đại học Phan Thiết Đại học Phú Yên

28.   Đại học Phạm Văn Đồng

29.   Đại học Quang Trung

30.   Đại học Quảng Nam

31.   Đại học Quốc tế Miền Đông

32.   Đại học Quy Nhơn

33.   Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

34.   Đại học Tài chính Kế toán

35.   Đại học Tân Tạo

36.   Đại học Tây Đô

37.   Đại học Tây Nguyên

38.   Đại học Thái Bình Dương

39.   Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

40.   Đại học Thông tin Liên lạc

41.   Đại học Thủ Dầu Một

42.   Đại học Tiền Giang

43.   Đại học Trà Vinh

44.   Đại học Võ Trường Toản

45.   Đại học Xây dựng miền Tây

46.   Đại học Xây dựng miền Trung

47.   Đại học Y Dược Cần Thơ

48.   Đại học Yersin Đà Lạt

49.   Trường Sĩ quan Công binh (ĐH Ngô Quyền)

50.   Trường Sĩ quan Không quân

ACADEMIES AND INSTITUTES IN VIETNAM

1.     Học viện Âm nhạc Huế

2.     Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

3.     Học viện An ninh nhân dân

4.     Học viện Báo chí Tuyên truyền

5.     Học viện Cảnh sát nhân dân

6.     Học viện Chính sách và Phát triển

7.     Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

8.     Học viện Hải quân

9.     Học viện Hành chính Quốc gia

10.   Học viện CN Bưu chính VT – CS Tp.HCM

11.   Học viện Hàng không Việt Nam

12.   Học viện Hậu cần

13.   Học viện Khoa học quân sự

14.   Học viện Kỹ thuật Mật mã

15.   Học viện Ngân hàng

16.   Học viện Ngoại giao

17.   Học viện Nông nghiệp Việt Nam

18.   Học viện Phòng không Không quân

19.   Học viện Phụ nữ Việt Nam

20.   Học viện Quản lý Giáo dục

21.   Học viện Quân y

22.   Học viện Tài chính

23.   Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

24.   Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

25.   Nhạc viện TP.HCM

26.   Viện Đại học Mở Hà Nội

 

COLLEGES IN HANOI

1.      Cao đẳng Bách nghệ Tây Hà

2.      Cao đẳng Công nghệ Hà Nội

3.      Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang

4.      Cao đẳng Công nghiệp In

5.      Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội

6.      Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

7.      Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

8.      Cao đẳng Du lịch Hà Nội

9.      Cao đẳng Đại Việt

10.  Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội

11.  Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội

12.  Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Hà Nội

13.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật thương mại

14.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Trung ương

15.  Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách khoa

16.  Cao đẳng Múa Việt Nam
Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

17.  Cao đẳng Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ

18.  Cao đẳng Nội vụ

19.  Cao đẳng Sư phạm Trung ương

20.  Cao đẳng Sư phạm Hà Nội

21.  Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

22.  Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội

23.  Cao đẳng Truyền hình

24.  Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị

25.  Cao đẳng Xây dựng số 1

26.  Cao đẳng Y tế Hà Đông

27.  Cao đẳng Y tế Hà Nội

COLLEGES IN HOCHIMINH CITY

1.      Cao đẳng Bách Việt

2.      Cao đẳng Bán công Công nghệ và QTDN

3.      Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức

4.      Cao đẳng Công nghệ thông tin TP.HCM

5.      Cao đẳng Công thương TP.HCM

6.      Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ TP.HCM

7.      Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex

8.      Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

9.      Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân

10.  Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng

11.  Cao đẳng Điện lực TP.HCM

12.  Cao đẳng Giao thông Vận tải 3

13.  Cao đẳng Giao thông Vận tải TP.HCM

14.  Cao đẳng Kinh tế TP.HCM

15.  Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại

16.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam

17.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

18.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn

19.  Cao đẳng Phát thanh Truyền hình 2

20.  Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM

21.  Cao đẳng Tài chính Hải quan

22.  Cao đẳng Xây dựng số 2

23.  Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM

24.  Cao đẳng VHNT và Du lịch Sài Gòn

25.  Cao đẳng Viễn Đông

COLLEGES IN THE NORTH (FROM HUE TO FURTHER NORTH)

1.      Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên

2.      Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà

3.      Cao đẳng Công nghệ Viettronics

4.      Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp

5.      Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả

6.      Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất

7.      Cao đẳng Công nghiệp Huế

8.      Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên

9.      Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

10.  Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên

11.  Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

12.  Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm

13.  Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

14.  Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

15.  Cao đẳng Cơ khí Luyện Kim

16.  Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng

17.  Cao đẳng Dược Phú Thọ

18.  Cao đẳng Dược Trung ương – Hải Dương

19.  Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung

20.  Cao đẳng Hải Dương

21.  Cao đẳng Hàng Hải

22.  Cao đẳng Hoan Châu – Nghệ An

23.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)

24.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên

25.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An

26.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ

27.  Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thái Bình

28.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc

29.  Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên

30.  Cao đẳng Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch

31.  Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp

32.  Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật

33.  Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang

34.  Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc

35.  Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I

36.  Cao đẳng Sơn La

37.  Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

38.  Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

39.  Cao đẳng Sư phạm Hà Nam

40.  Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình

41.  Cao đẳng Sư phạm Lào Cai

42.  Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn

43.  Cao đẳng Sư phạm Nam Định

44.  Cao đẳng Sư phạm Nghệ An

45.  Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh

46.  Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị

47.  Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

48.  Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên

49.  Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

50.  Cao đẳng Sư phạm Yên Bái

51.  Cao đẳng Tài chính – Quản trị kinh doanh

52.  Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường MT

53.  Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa

54.  Cao đẳng Thống kê

55.  Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ

56.  Cao đẳng Thủy sản

57.  Cao đẳng Thương mại và Du lịch

58.  Cao đẳng Tuyên Quang

59.  Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

60.  Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình

61.  Cao đẳng Văn hóa NT và Du lịch Hạ Long

62.  Cao đẳng Vĩnh Phúc

63.  Cao đẳng Xây dựng Nam Định

64.  Cao đẳng Y tế Hà Nam

65.  Cao đẳng Y tế Hải Phòng

66.  Cao đẳng Y tế Huế

67.  Cao đẳng Y tế Ninh Bình

68.  Cao đẳng Y tế Phú Thọ

69.  Cao đẳng Y tế Quảng Ninh

70.  Cao đẳng Y tế Thái Bình

71.  Cao đẳng Y tế Thanh Hóa

72.  Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

COLLEGES IN THE SOUTH (FROM DANANG TO FURTHER SOUTH)

1.      Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng

2.      Cao đẳng Bến Tre

3.      Cao đẳng Bình Định

4.      Cao đẳng Cần Thơ

5.      Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á

6.      Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi

7.      Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc

8.      Cao đẳng Công nghệ KT và Thủy lợi MT

9.      Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng)

10.  Cao đẳng Công nghệ TT Hữu nghị Việt Hàn

11.  Cao đẳng Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến

12.  Cao đẳng Công nghiệp Cao su

13.  Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa

14.  Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa – Vũng Tàu

15.  Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận

16.  Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

17.  Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

18.  Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang

19.  Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang

20.  Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng

21.  Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long

22.  Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ

23.  Cao đẳng Điện lực miền Trung

24.  Cao đẳng Đức Trí

25.  Cao đẳng Giao thông vận tải II

26.  Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng

27.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

28.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng

29.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang

30.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

31.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng

32.  Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Qảng Nam

33.  Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

34.  Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi

35.  Cao đẳng Lạc Việt

36.  Cao đẳng Lương thực Thực phẩm

37.  Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai

38.  Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ

39.  Cao đẳng Phương Đông – Đà Nẵng

40.  Cao đẳng Phương Đông – Quảng Nam

41.  Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu

42.  Cao đẳng Sư phạm Bình Phước

43.  Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

44.  Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

45.  Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk

46.  Cao đẳng Sư phạm Gia Lai

47.  Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

48.  Cao đẳng Sư phạm Kon Tum

49.  Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

50.  Cao đẳng Sư phạm Nha Trang

51.  Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận

52.  Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng

53.  Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh

54.  Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang

55.  Cao đẳng Thương mại

56.  Cao đẳng VHNT và Du lịch Nha Trang

57.  Cao đẳng Y tế Bạc Liêu

58.  Cao đẳng Y tế Bình Dương

59.  Cao đẳng Y tế Bình Định

60.  Cao đẳng Y tế Bình Thuận

61.  Cao đẳng Y tế Cà Mau

62.  Cao đẳng Y tế Cần Thơ

63.  Cao đẳng Y tế Đồng Nai

64.  Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

65.  Cao đẳng Y tế Khánh Hòa

66.  Cao đẳng Y tế Kiên Giang

67.  Cao đẳng Y tế Lâm Đồng

68.  Cao đẳng Y tế Quảng Nam

69.  Cao đẳng Y tế Trà Vinh

***

PROFESSIONAL SECONDARY SCHOOLS IN HANOI

1.      Trung cấp Bách nghệ Hà Nội

2.      Trung cấp Bách khoa Hà Nội

3.      Trung cấp Cầu đường và Dạy nghề

4.      Trung cấp Công nghệ Bách khoa Hà Nội

5.      Trung cấp Công nghệ Hà Nội

6.      Trung cấp Công nghệ và Kinh tế Đối ngoại

7.      Trung cấp Công nghệ và Quản trị Đông Đô

8.      Trung cấp Công nghệ – QTKD Lê Quý Đôn

9.      Trung cấp Công nghiệp Hà Nội 

10.  Trung cấp Công thương Hà Nội

11.  Trung cấp Dược Hà Nội

12.  Trung cấp Giao thông vận tải Hà Nội

13.  Trung cấp Giao thông Vận tải miền Bắc

14.  Trung cấp Kinh tế Du lịch Hoa Sữa

15.  Trung cấp Kinh tế Hà Nội

16.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Ba Đình

17.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Thăng Long

18.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Đông Á

19.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội I

20.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Phan Chu Trinh

21.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Quang Trung

22.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Thăng Long

23.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Thương mại Hà Nội

24.  Trung cấp Kinh tế – Tài chính Hà Nội

25.  Trung cấp Kinh tế – Tài nguyên và Môi trường

26.  Trung cấp Kỹ thuật Đa ngành Hà Nội

27.  Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội

28.  Trung cấp Kỹ thuật Y – Dược Hà Nội

29.  Trung cấp Kỹ thuật và Điều dưỡng Hà Nội

30.  Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam

31.  Trung cấp Nghiệp vụ Công đoàn GTVT

32.  Trung cấp Tin học – Tài chính Kế toán Hà Nội

33.  Trung cấp Tổng hợp Hà Nội

34.  Trung cấp Xây dựng Hà Nội

35.  Trung cấp Y Dược Hà Nội

36.  Trung cấp Y Dược Lê Hữu Trác

37.  Trung cấp Y Dược Phạm Ngọc Thạch

38.  Trung cấp Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội

PROFESSIONAL SECONDARY SCHOOLS IN HOCHIMINH CITY

1.      Trung cấp Ánh Sáng

2.      Trung cấp Âu Việt

3.      Trung cấp Bến Thành

4.      Trung cấp Công nghệ LT Thực phẩm

5.      Trung cấp Công nghệ Thông tin Sài Gòn

6.      Trung cấp Du lịch và KS Saigontourist

7.      Trung cấp Đông Dương

8.      Trung cấp Kinh tế Công nghệ Đại Việt

9.      Trung cấp Kinh tế Công nghệ Gia Định

10.  Trung cấp Kinh tế và Du lịch Tân Thanh

11.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hồng Hà

12.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quang Trung

13.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh

14.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn

15.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam Á

16.  Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp Tp. HCM

17.  Trung cấp Kỹ thuật và Công nghệ Cửu Long

18.  Trung cấp Kỹ thuật và NV Nam Sài Gòn

19.  Trung cấp Mai Linh

20.  Trung cấp Phương Đông

21.  Trung cấp Phương Nam

22.  Trung cấp Tài chính Kế toán Tin học Sài Gòn

23.  Trung cấp Bách khoa Sài Gòn

24.  Trung cấp Tây Sài Gòn

25.  Trung cấp Thủy sản

26.  Trung cấp Tin học Kinh tế Sài Gòn

27.  Trung cấp Tổng hợp Đông Nam Á

28.  Trung cấp Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh

29.  Trung cấp Vạn Tường

30.  Trung cấp Văn thư lưu trữ Trung ương

31.  Trung cấp Việt Khoa

32.  Trung cấp Xây dựng Tp.HCM

PROFESSIONAL SECONDARY SCHOOLS IN THE NORTH (FROM HUE TO FURTHER NORTH)

1.      Trung cấp Âu Lạc – Huế

2.      Trung cấp Bách khoa Hải Phòng

3.      Trung cấp Công nghệ Hải Phòng

4.      Trung cấp Đa ngành Ninh Bình

5.      Trung cấp Đức Thiện

6.      Trung cấp Giao thông Vận tải Huế

7.      Trung cấp Kinh tế – Du lịch Duy Tân

8.      Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Giang

9.      Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật CN Việt – Anh

10.  Trung cấp Kinh tế KT Công thương – CCI

11.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hà Giang

12.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hoà Bình

13.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hồng Lam

14.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Lào Cai

15.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Sơn La

16.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật VISTCO

17.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Yên Bái

18.  Trung cấp Kinh tế Quảng Bình

19.  Trung cấp Kỹ thuật Công nghệ

20.  Trung cấp Kỹ thuật CNN Quảng Bình

21.  Trung cấp Kỹ thuật NN và PTNT Hà Tĩnh

22.  Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng

23.  Trung cấp Thuỷ sản Thanh Hoá

24.  Trung cấp Thương mại Trung ương 5

25.  Trung cấp VHNT và Du lịch Lào Cai

26.  Trung cấp Văn Hiến

27.  Trung cấp Xây dựng số 4

28.  Trung cấp Y Dược Bắc Ninh

29.  Trung cấp Y Dược Thăng Long

30.  Trung cấp Y tế Bắc Giang

31.  Trung cấp Y tế Cao Bằng

32.  Trung cấp Y tế Lào Cai

33.  Trung cấp Y tế Quảng Bình

34.  Trung cấp Y tế Quảng Trị

35.  Trung cấp Y tế Yên Bái

PROFESSIONAL SECONDARY SCHOOLS IN THE SOUTH (FROM DANANG TO FURTHER SOUTH)

1.      Trung cấp Bách nghệ Cần Thơ

2.      Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT II

3.      Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT III

4.      Trung cấp Công nghệ thông tin Bà Rịa – VT

5.      Trung cấp Công nghệ Tin học VT Đồng Nai

6.      Trung cấp Du lịch Cần Thơ

7.      Trung cấp Du lịch Đà Lạt

8.      Trung cấp Đăk Lăk

9.      Trung cấp Kinh tế Bình Dương

10.  Trung cấp Kinh tế Công nghệ Cai Lậy

11.  Trung cấp Kinh tế Công nghệ Đông Nam

12.  Trung cấp Kinh tế Công nghệ Tây Nguyên

13.  Trung cấp Kinh tế Đồng Nai

14.  Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa

15.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu

16.  Trung cấp Kinh tế kỹ thuật Bình Định

17.  Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bình Phước

18.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cà Mau

19.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

20.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đăk Lăk

21.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đức Minh

22.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật miền Trung

23.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Phương Nam

24.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quảng Đông

25.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quốc Việt

26.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh

27.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tiền Giang

28.  Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Trần Đại Nghĩa

29.  Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Cái Bè

30.  Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Thăng Long

31.  Trung cấp Lâm nghiệp Tây Nguyên

32.  Trung cấp Luật Vị Thanh

33.  Trung cấp Nông Lâm nghiệp Bình Dương

34.  Trung cấp Sư phạm Mầm non Đắk Lắk

35.  Trung cấp Tài chính – Kế toán Bình Dương

36.  Trung cấp Thể dục Thể thao Cần Thơ

37.  Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bến Tre

38.  Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bình Định

39.  Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng

40.  Trung cấp Văn hóa – Nghệ thuật Gia Lai

41.  Trung cấp VHNT và Du lịch Bình Dương

42.  Trung cấp Việt Nhật Long An

43.  Trung cấp Xây dựng miền Trung

44.  Trung cấp Y Dược MeKong

45.  Trung cấp Y tế An Giang

46.  Trung cấp Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

47.  Trung cấp Y tế Bến Tre

48.  Trung cấp Y tế Bình Phước

49.  Trung cấp Y tế Kon Tum

***

VOCATIONAL COLLEGES IN HANOI

1.      Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

2.      Cao đẳng nghề Phú Châu

3.      Cao đẳng nghề Điện

4.      Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

5.      Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội

6.      Cao đẳng nghề Đường sắt

7.      Cao đẳng nghề Kỹ thuật Thiết bị Y tế

8.      Cao đẳng nghề Long Biên

9.      Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội

10.  Cao đẳng nghề Thăng Long

11.  Cao đẳng nghề Giao thông vận tải TW I

12.  Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo

13.  Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
Cao đẳng nghề Bách Khoa

14.  Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)

15.  Cao đẳng nghề Hùng Vương

16.  Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội

17.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam

VOCATIONAL COLLEGES IN HOCHIMINH CITY

1.      Cao đẳng nghề TP. HCM

2.      Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM

3.      Cao đẳng nghề Việt Mỹ

4.      Cao đẳng nghề Hàng hải TP.HCM

5.      Cao đẳng nghề Giao thông vận tải TW III

6.      Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE

7.      Cao đẳng nghề GTVT Đường thủy II

8.      Cao đẳng nghề Sài Gòn

9.      Cao đẳng nghề Kinh tế Công nghệ Tp.HCM

10.  Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn

11.  Cao đẳng nghề Nguyễn Trường Tộ

12.  Cao đẳng nghề Quận 2 – TP. Hồ Chí Minh

13.  Cao đẳng nghề số 7 – BQP 

VOCATIONAL COLLEGES IN THE NORTH (FROM HUE TO FURTHER NORTH)

1.      Cao đẳng nghề Việt – Đức Vĩnh Phúc

2.      Cao đẳng nghề Cơ khí Nông nghiệp

3.      Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

4.      Cao đẳng nghề Hải Dương

5.      Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp

6.      Cao đẳng nghề LICOGI

7.      Cao đẳng nghề Giao thông VT Đường thủy 1

8.      Cao đẳng nghề Duyên Hải

9.      Cao đẳng nghề Giao thông vận tải TW II

10.  Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng

11.  Cao đẳng nghề Bắc Nam

12.  Cao đẳng nghề VINASHIN

13.  Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng

14.  Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ

15.  Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Ninh

16.  Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi

17.  Cao đẳng nghề DV Hàng không AIRSERCO

18.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD

19.  Cao đẳng nghề Hà Nam

20.  Cao đẳng nghề Nam Định

21.  Cao đẳng nghề Kinh tế Kỹ thuật Vinatex

22.  Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình

23.  Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp

24.  Cao đẳng nghề LILAMA-1

25.  Cao đẳng nghề Âu Lạc

26.  Cao đẳng nghề Yên Bái

27.  Cao đẳng nghề Cơ điện – LK Thái Nguyên

28.  Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – TKV

29.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật – CN Tuyên Quang

30.  Cao đẳng nghề Mỏ Hữu Nghị – TKV

31.  Cao đẳng nghề Mỏ Hồng Cẩm – TKV

32.  Cao đẳng nghề Bắc Giang

33.  Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc Giang

34.  Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh

35.  Cao đẳng nghề Viglacera

36.  Cao đẳng nghề Cơ điện Phú Thọ

37.  Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện

38.  Cao đẳng nghề Phú Thọ

39.  Cao đẳng nghề Công nghệ và NL Phú Thọ

40.  Cao đẳng nghề Hòa Bình

41.  Cao đẳng nghề Công nghệ và NL Đông Bắc

42.  Cao đẳng nghề KT – CN Việt Nam – Hàn Quốc

43.  Cao đẳng nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An

44.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật Việt Đức Nghệ An

45.  Cao đẳng nghề số 3 – BQP

46.  Cao đẳng nghề số 4 – BQP

47.  Cao đẳng nghề Việt Đức Hà Tĩnh

48.  Cao đẳng nghề Du lịch Huế

49.  Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương

VOCATIONAL COLLEGES IN THE SOUTH (FROM DANANG TO FURTHER SOUTH)

1.      Cao đẳng nghề Đà Nẵng

2.      Cao đẳng nghề Hoàng Diệu

3.      Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi

4.      Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng

5.      Cao đẳng nghề Chu Lai – Trường Hải

6.      Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi

7.      Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất

8.      Cao đẳng nghề Cơ điện – XD & NL Trung Bộ

9.      Cao đẳng nghề Quy Nhơn

10.  Cao đẳng nghề Phú Yên

11.  Cao đẳng nghề Nha Trang

12.  Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt

13.  Cao đẳng nghề Thanh niên Dân tộc Tây Nguyên

14.  Cao đẳng nghề Đà Lạt

15.  Cao đẳng nghề Đắk Lắk

16.  Cao đẳng nghề Đồng An

17.  Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore

18.  Cao đẳng nghề Công nghệ và NL Nam Bộ

19.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật TB Y tế Bình Dương

20.  Cao đẳng nghề LILAMA – 2

21.  Cao đẳng nghề Đồng Nai

22.  Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi

23.  Cao đẳng nghề Dầu khí

24.  Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu

25.  Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

26.  Cao đẳng nghề Đồng Khởi

27.  Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC

28.  Cao đẳng nghề Long An

29.  Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn

30.  Cao đẳng nghề Đồng Tháp

31.  Cao đẳng nghề An Giang

32.  Cao đẳng nghề Cần Thơ

33.  Cao đẳng nghề Sóc Trăng

34.  Cao đẳng nghề Tiền Giang

35.  Cao đẳng nghề Kiên Giang

36.  Cao đẳng nghề Ninh Thuận

37.  Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa

***

LIST OF NON-PUBLIC HIGH SCHOOLS IN HANOI

  1. Trường THPT Dân lập An Dương Vương
  2. Trường THPT Dân lập Bắc Đuống
  3. Trường THPT Dân lập Bắc Hà
  4. Trường THPT Tư thục Bình Minh
  5. Trường THPT Dân lập Đại Việt
    Trường THPT Dân lập Đặng Thai Mai
  6. Trường THPT Dân lập Đặng Tiến Đông
  7. Trường THPT DL Đào Duy Từ
  8. Trường THPT DL Đinh Tiên Hoàng
  9. Trường THPT DL Đinh Tiên Hoàng
  10. Trường THPT DL Đoàn Thị Điểm
  11. Trường THPT DL Đống Đa
  12. Trường THPT DL Đông Đô
  13. Trường THPT DL Đông Kinh
  14. Trường THPT DL Einstein
  15. Trường THPT DL Hà Nội
  16. Trường THPT DL Hermann Gmeiner
    Trường THPT DL Hồ Tùng Mậu
  17. Trường THPT DL Hồ Xuân Hương
  18. Trường THPT DL Hoàng Diệu
  19. Trường THPT DL Hoàng Long
  20. Trường THPT DL Hồng Bàng
  21. Trường THPT DL Hồng Hà
  22. Trường THPT DL Huỳnh Thúc Kháng
  23. Trường THPT DL Lạc Long Quân
  24. Trường THPT DL Lam Hồng
  25. Trường THPT DL Lê Ngọc Hân
  26. Trường THPT DL Lê Quý Đôn
  27. Trường THPT DL Lê Thánh Tông
  28. Trường THPT DL Lê Văn Thêm
  29. Trường THPT DL Liễu Giai
  30. Trường THPT DL Lương Thế Vinh
  31. Trường THPT DL Lương Thế Vinh
  32. Trường THPT DL Lương Văn Can
  33. Trường THPT DL Lý Thái Tổ
  34. Trường THPT DL Lý Thánh Tông
  35. Trường THPT DL Mạc Đĩnh Chi
  36. Trường THPT DL Marie Curie
  37. Trường THPT DL Ngô Gia Tự
  38. Trường THPT DL Ngô Quyền
  39. Trường THPT DL Ngô Sĩ Liên
  40. Trường THPT DL Ngô Tất Tố
  41. Trường THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm
  42. Trường THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm
  43. Trường THPT DL Nguyễn Du
  44. Trường THPT DL Nguyễn Siêu
  45. Trường THPT DL Nguyễn Tất Thành
  46. Trường THPT DL Nguyễn Tất Thành
  47. Trường THPT DL Nguyễn Thượng Hiền
  48. Trường THPT DL Nguyễn Trường Tộ
  49. Trường THPT DL Nguyễn Văn Huyên
  50. Trường THPT DL Phạm Ngũ lão
  51. Trường THCS-THPT Phạm Văn Đồng
  52. Trường THPT DL Phan Bội Châu
  53. Trường THPT DL Phan Huy Chú
  54. Trường THPT DL Phan Huy Chú
  55. Trường THPT DL Phương Nam
  56. Trường THPT DL Tây Đô
  57. Trường THPT DL Tây Sơn
  58. Trường THPT DL Tô Hiến Thành
  59. Trường THPT DL Tô Hiệu
  60. Trường THPT DL Trần Quang Khải
  61. Trường THPT DL Trần Quốc Tuấn
  62. Trường THPT DL Trí Đức
  63. Trường THPT DL Văn Hiến
  64. Trường THPT DL Văn Lang
  65. Trường THPT DL Vạn Xuân
  66. Trường THPT DL Việt Úc
  67. Trường THCS-THPT QT Newton

 

LIST OF NON-PUBLIC HIGH SCHOOLS IN HOCHIMINH CITY

 

  1. THPT Đăng Khoa
  2. THPT Quốc tế Horizon
  3. THPT Châu Á Thái Bình Dương
  4. THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
  5. THPT Á Châu
  6. THPT Úc Châu
  7. THPT An Đông
  8. THPT Thăng Long
  9. THPT Khai Trí
  10. THCS-THPT Quang Trung Nguyễn Huệ
  11. THPT Phan Bội Châu
  12. THPT Quốc Trí
  13. THPT Phú Lâm
  14. THCS-THPT Đào Duy Anh
  15. THCS-THPT Đinh Thiện Lý
  16. THCS-THPT Sao Việt (Vstar school)
  17. THCS-THPT Đức Trí
  18. THCS-THPT Nam Mỹ
  19. THPT Ngô Thời Nhiệm
  20. THPT Trần Cao Vân
  21. THPT Vạn Hạnh
  22. THPT Duy Tân
  23. THCS-THPT Việt Úc
  24. THPT Trần Nhân Tông
  25. THPT Trương Vĩnh Ký
  26. THPT Trần Quốc Tuấn
  27. THPT Hoa Lư
  28. THCS-THPT Lạc Hồng
  29. THCS-THPT Nguyễn Khuyến
  30. THPT Thái Bình
  31. THPT Thanh Bình
  32. THPT Hòa Bình
  33. THPT Việt Thanh
  34. THCS-THPT Hoàng Diệu
  35. THCS-THPT Hiền Vương
  36. THPT Tân Trào
  37. THCS-THPT Bắc Sơn
  38. THPT Vĩnh Viễn
  39. THCS-THPT Bác Ái
  40. TH-THCS-THPT Thái Bình Dương
  41. THPT Huỳnh Thúc Kháng
  42. THCS-THPT Khai Minh
  43. THPT Đông Á
  44. THPT Đông Du
  45. THCS-THPT Nhân Văn
  46. THCS-THPT Trí Đức
  47. THPT Quốc văn Sài Gòn
  48. THCS-THPT Tân Phú
  49. THPT Minh Đức
  50. THPT Hồng Đức
  51. THPT An Dương Vương
  52. THPT Thành Nhân
  53. THPT Nhân Việt
  54. THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng
  55. THPT Trần Cao Vân
  56. THCS-THPT Nam Việt
  57. THPT Hưng Đạo
  58. THPT Đông Đô
  59. THPT Phan Huy Ích
  60. THPT Lam Sơn
  61. THPT Quốc tế
  62. THPT Hồng Hà
  63. THCS-THPT Việt Mỹ
  64. THCS-THPT Việt Anh
  65. THPT Hermann Gmeiner
  66. THPT Phạm Ngũ Lão
  67. THPT Lý Thái Tổ
  68. THPT Việt Âu
  69. THPT Đại Việt
  70. THPT Đào Duy Từ
  71. THCS-THPT Âu Lạc
  72. THPT Phùng Hưng
  73. THPT Đông Dương
  74. THPT Phương Nam
  75. THPT Đông Dương
  76. THPT Bách Việt
  77. THPT Phan Châu Trinh
  78. THPT Ngôi Sao
  79. TH-THCS-THPT Chu Văn An
  80. THPT Bắc Mỹ
  81. THCS-THPT Quốc tế Canada
  82. THCS-THPT Quốc tế Anh Việt